Lớp học:

GREETINGS

greeting /ˈɡriːtɪŋ/

noun

lời chào hỏi, lời chào mừng, lời chúc mừng

I /aɪ/

pronoun

tôi, mình, tớ (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

You /ju/

pronoun

bạn, cậu (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

We /wiː/

pronoun

chúng tôi, chúng ta (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

They /ðeɪ/

pronoun

họ (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

He /hiː/

pronoun

anh ấy, anh ta (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

She /ʃiː/

pronoun

cô ấy, cô ta (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

It /ɪt/

pronoun

nó, cái đó (đóng vai trò đại từ chủ ngữ)

Hello /həˈləʊ/

interjection

xin chào

Hi /haɪ/

interjection

xin chào

am /æm/

verb

là, thì, ở...

is /ɪz/

verb

là, thì, ở…

are /ɑː(r)/

verb

là, thì, ở…

How /haʊ/

adverb

như thế nào

name /neɪm/

noun

tên

my /maɪ/

possessive adjective

của tôi

his /hɪz/

possessive adjective

của anh ấy

her /hɜː(r)/

possessive adjective

của cô ấy

its /ɪts/

possessive adjective

của nó

Oh /əʊ/

interjection

chao, ôi chao, chà

Mr /ˈmɪstə(r)/

noun

ông (danh xưng dùng cho đàn ông)

Mrs /ˈmɪsɪz/

noun

bà (danh xưng dùng cho phụ nữ đã có gia đình)

Ms /mɪz/

noun

bà, cô (danh xưng dùng cho phụ nữ đã có hoặc chưa có gia đình)

Miss /mɪs/

noun

cô (danh xưng dùng cho phụ nữ chưa có gia đình)

fine /faɪn/

adjective

khỏe, ổn, được

thanks /θæŋks/

interjection

cám ơn (viết tắt của thank you)